| MANLI GeForce GTX 1080Ti (F369G+N470) | ASUS ROG Strix GeForce GTX 1660 SUPER | |
| 250 W | Max TDP | 125 W |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi ngày (kWh) | NA |
| NA | Chi phí chạy mỗi ngày | NA |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi năm (kWh) | NA |
| NA | Chi phí vận hành mỗi năm | NA |
MANLI GeForce GTX 1080Ti (F369G+N470) vs ASUS ROG Strix GeForce GTX 1660 SUPER
MANLI GeForce GTX 1080Ti (F369G+N470) đã ra mắt Q1/2017, dựa trên kiến trúc NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti. Nó sẽ đi kèm với 11 GB của bộ nhớ GDDR5X băng thông cao.MANLI GeForce GTX 1080Ti (F369G+N470) có tính năng 3584 đổ bóng, đơn vị đầu ra hiển thị 88 1.645 GHz+ 4 % và được trang bị sức mạnh 250 W . GPU hỗ trợ tối đa 4 màn hình có độ phân giải 7680x4320 . Ngoài ra, nếu bạn đang tìm kiếm loại Air cooling & Radial thì đây sẽ là lựa chọn tốt nhất của bạn.
ASUS ROG Strix GeForce GTX 1660 SUPER đã ra mắt Q4/2019, dựa trên kiến trúc NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER. Nó sẽ đi kèm với 6 GB của bộ nhớ GDDR6 băng thông cao.ASUS ROG Strix GeForce GTX 1660 SUPER có tính năng 1408 đổ bóng, đơn vị đầu ra hiển thị 48 1.815 GHz+ 2 % và được trang bị sức mạnh 125 W . GPU hỗ trợ tối đa 3 màn hình có độ phân giải 3840x2160 . Ngoài ra, nếu bạn đang tìm kiếm loại Air cooling & Axial thì đây sẽ là lựa chọn tốt nhất của bạn.
MANLI GeForce GTX 1080Ti (F369G+N470)
ASUS ROG Strix GeForce GTX 1660 SUPER
So sánh chi tiết
GPU |
||
| NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti | Based on | NVIDIA GeForce GTX 1660 SUPER |
| GP102-350-K1-A1 | GPU Chip | TU116-300-A1 |
| 28 | Đơn vị thi công | 22 |
| 3584 | Shader | 1408 |
| 88 | Render Output Units | 48 |
| 224 | Texture Units | 88 |
Memory |
||
| 11 GB | Memory Size | 6 GB |
| GDDR5X | Memory Type | GDDR6 |
| 1.376 GHz | Memory Speed | 1.75 GHz |
| 484 GB/s | Memory Bandwith | 336 GB/s |
| 352 bit | Memory Interface | 192 bit |
Clock Speeds |
||
1.531 GHz + 3 % |
Base Clock | 1.530 GHz |
1.645 GHz + 4 % |
Boost Clock | 1.815 GHz + 2 % |
| Avg (Game) Clock | 1.785 GHz | |
|
Yes |
Ép xung |
Yes |
Thermal Design |
||
| 250 W | TDP | 125 W |
| -- | TDP (up) | -- |
| -- | Tjunction max | -- |
| 1 x 6-Pin, 1 x 8-Pin | PCIe-Power | 1 x 8-Pin |
Cooler & Fans |
||
| Radial | Fan-Type | Axial |
| 1 x 70 mm | Fan 1 | 2 x 100 mm |
| -- | Fan 2 | -- |
| Air cooling | Cooler-Type | Air cooling |
| -- | Noise (Idle) | -- |
| -- | Noise (Load) | -- |
Connectivity |
||
| 4 | Max. Displays | 3 |
| 2.2 | HDCP-Version | 2.2 |
| 1x HDMI v2.0b | HDMI Ports | 1x HDMI v2.0b |
| 3x DP v1.4 | DP Ports | 1x DP v1.4 |
| 1 | DVI Ports | 1 |
| -- | VGA Ports | -- |
| -- | USB-C Ports | -- |
Featureset |
||
| 7680x4320 | Max. resolution | 3840x2160 |
| 12_1 | DirectX | 12_1 |
| No |
Raytracing | No |
| No |
DLSS / FSR | No} |
| No LED lighting | LED | Non addressable LED |
Supported Video Codecs |
||
| Decode / Encode | h264 | Decode / Encode |
| Decode / Encode | h265 / HEVC | Decode / Encode |
| No |
AV1 | No |
| Decode | VP8 | Decode |
| Decode | VP9 | Decode |
Dimensions |
||
| 282 mm | Length | 243 mm |
| 126 mm | Height | 130 mm |
| 42 mm | Width | 47 mm |
| 2 PCIe-Slots | Width (Slots) | 3 PCIe-Slots |
| -- | Weight | -- |
| PCIe 3.0 x 16 | GPU Interface | PCIe 3.0 x 16 |
Additional data |
||
| M-NGTX1080TI/5RIHPPP-F369G | Part-no | ROG-STRIX-GTX1660S-6G-GAMING |
| Q1/2017 | Ngày phát hành | Q4/2019 |
| -- | Release price | -- |
| 16 nm | Structure size | 12 nm |
| data sheet | Documents | data sheet |
Ước tính sử dụng điện
