| Sapphire Nitro+ Radeon RX 6800 XT SE | ASUS Phoenix GeForce GTX 1650 | |
| 300 W | Max TDP | 75 W |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi ngày (kWh) | NA |
| NA | Chi phí chạy mỗi ngày | NA |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi năm (kWh) | NA |
| NA | Chi phí vận hành mỗi năm | NA |
Sapphire Nitro+ Radeon RX 6800 XT SE vs ASUS Phoenix GeForce GTX 1650
Sapphire Nitro+ Radeon RX 6800 XT SE đã ra mắt Q1/2021, dựa trên kiến trúc AMD Radeon RX 6800 XT. Nó sẽ đi kèm với 16 GB của bộ nhớ GDDR6 băng thông cao.Sapphire Nitro+ Radeon RX 6800 XT SE có tính năng 4608 đổ bóng, đơn vị đầu ra hiển thị 128 2.360 GHz+ 5 % và được trang bị sức mạnh 300 W . GPU hỗ trợ tối đa 4 màn hình có độ phân giải 7680x4320 . Ngoài ra, nếu bạn đang tìm kiếm loại Air cooling & Axial thì đây sẽ là lựa chọn tốt nhất của bạn.
ASUS Phoenix GeForce GTX 1650 đã ra mắt Q2/2019, dựa trên kiến trúc NVIDIA GeForce GTX 1650 (GDDR5). Nó sẽ đi kèm với 4 GB của bộ nhớ GDDR5 băng thông cao.ASUS Phoenix GeForce GTX 1650 có tính năng 896 đổ bóng, đơn vị đầu ra hiển thị 32 1.695 GHz+ 2 % và được trang bị sức mạnh 75 W . GPU hỗ trợ tối đa 3 màn hình có độ phân giải 3840x2160 . Ngoài ra, nếu bạn đang tìm kiếm loại Air cooling & Axial thì đây sẽ là lựa chọn tốt nhất của bạn.
Sapphire Nitro+ Radeon RX 6800 XT SE
ASUS Phoenix GeForce GTX 1650
So sánh chi tiết
GPU |
||
| AMD Radeon RX 6800 XT | Based on | NVIDIA GeForce GTX 1650 (GDDR5) |
| Navi 21 XT | GPU Chip | TU117-300-A1 |
| 72 | Đơn vị thi công | 14 |
| 4608 | Shader | 896 |
| 128 | Render Output Units | 32 |
| 288 | Texture Units | 56 |
Memory |
||
| 16 GB | Memory Size | 4 GB |
| GDDR6 | Memory Type | GDDR5 |
| 2 GHz | Memory Speed | 2 GHz |
| 512 GB/s | Memory Bandwith | 128 GB/s |
| 256 bit | Memory Interface | 128 bit |
Clock Speeds |
||
1.925 GHz + 5 % |
Base Clock | 1.485 GHz |
2.360 GHz + 5 % |
Boost Clock | 1.695 GHz + 2 % |
2.110 GHz + 5 % |
Avg (Game) Clock | 1.665 GHz |
|
Yes |
Ép xung |
Yes |
Thermal Design |
||
| 300 W | TDP | 75 W |
| 345 W | TDP (up) | -- |
| 96 °C | Tjunction max | -- |
| 2 x 8-Pin | PCIe-Power | 1 x 6-Pin |
Cooler & Fans |
||
| Axial | Fan-Type | Axial |
| 2 x 95 mm | Fan 1 | 1 x 80 mm |
| 1 x 85 mm | Fan 2 | -- |
| Air cooling | Cooler-Type | Air cooling |
| 0 dB / Silent | Noise (Idle) | -- |
| 36 dB | Noise (Load) | -- |
Connectivity |
||
| 4 | Max. Displays | 3 |
| 2.3 | HDCP-Version | 2.2 |
| 1x HDMI v2.1 | HDMI Ports | 1x HDMI v2.0b |
| 2x DP v1.4a | DP Ports | 1x DP v1.4 |
| -- | DVI Ports | 1 |
| -- | VGA Ports | -- |
| 1 | USB-C Ports | -- |
Featureset |
||
| 7680x4320 | Max. resolution | 3840x2160 |
| 12_2 | DirectX | 12_1 |
| Yes |
Raytracing | No |
| No |
DLSS / FSR | No} |
| Addressable LED | LED | No LED lighting |
Supported Video Codecs |
||
| Decode / Encode | h264 | Decode / Encode |
| Decode / Encode | h265 / HEVC | Decode / Encode |
| Decode |
AV1 | No |
| Decode / Encode | VP8 | Decode |
| Decode / Encode | VP9 | Decode |
Dimensions |
||
| 310 mm | Length | 190 mm |
| 135 mm | Height | 110 mm |
| 55 mm | Width | 38 mm |
| 3 PCIe-Slots | Width (Slots) | 2 PCIe-Slots |
| 1240 g | Weight | -- |
| PCIe 4.0 x 16 | GPU Interface | PCIe 3.0 x 16 |
Additional data |
||
| 11304-01-20G | Part-no | PH-GTX1650-4G |
| Q1/2021 | Ngày phát hành | Q2/2019 |
| 769 $ | Release price | -- |
| 7 nm | Structure size | 12 nm |
| data sheet | Documents | data sheet |
Ước tính sử dụng điện
