| ASUS ROG Strix GeForce RTX 3090 OC White | ASUS Dual GeForce RTX 3070 SI Edition LHR | |
390 W + 11 % |
Max TDP | 220 W |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi ngày (kWh) | NA |
| NA | Chi phí chạy mỗi ngày | NA |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi năm (kWh) | NA |
| NA | Chi phí vận hành mỗi năm | NA |
ASUS ROG Strix GeForce RTX 3090 OC White vs ASUS Dual GeForce RTX 3070 SI Edition LHR
ASUS ROG Strix GeForce RTX 3090 OC White đã ra mắt Q4/2020, dựa trên kiến trúc NVIDIA GeForce RTX 3090. Nó sẽ đi kèm với 24 GB của bộ nhớ GDDR6X băng thông cao.ASUS ROG Strix GeForce RTX 3090 OC White có tính năng 10496 đổ bóng, đơn vị đầu ra hiển thị 112 1.890 GHz+ 12 % và được trang bị sức mạnh 390 W
+ 11 % . GPU hỗ trợ tối đa 4 màn hình có độ phân giải 7680x4320 . Ngoài ra, nếu bạn đang tìm kiếm loại Air cooling & Axial thì đây sẽ là lựa chọn tốt nhất của bạn.
ASUS Dual GeForce RTX 3070 SI Edition LHR đã ra mắt Q4/2021, dựa trên kiến trúc NVIDIA GeForce RTX 3070 LHR. Nó sẽ đi kèm với 8 GB của bộ nhớ GDDR6 băng thông cao.ASUS Dual GeForce RTX 3070 SI Edition LHR có tính năng 5888 đổ bóng, đơn vị đầu ra hiển thị 96 1.755 GHz+ 2 % và được trang bị sức mạnh 220 W . GPU hỗ trợ tối đa 4 màn hình có độ phân giải 7680x4320 . Ngoài ra, nếu bạn đang tìm kiếm loại Air cooling & Axial thì đây sẽ là lựa chọn tốt nhất của bạn.
ASUS ROG Strix GeForce RTX 3090 OC White
ASUS Dual GeForce RTX 3070 SI Edition LHR
So sánh chi tiết
GPU |
||
| NVIDIA GeForce RTX 3090 | Based on | NVIDIA GeForce RTX 3070 LHR |
| GA102-300-A1 | GPU Chip | GA104-302-A1 |
| 82 | Đơn vị thi công | 46 |
| 10496 | Shader | 5888 |
| 112 | Render Output Units | 96 |
| 328 | Texture Units | 184 |
Memory |
||
| 24 GB | Memory Size | 8 GB |
| GDDR6X | Memory Type | GDDR6 |
| 1.219 GHz | Memory Speed | 14 Gbps |
| 936 GB/s | Memory Bandwith | 448 GB/s |
| 384 bit | Memory Interface | 256 bit |
Clock Speeds |
||
| 1.395 GHz | Base Clock | 1.500 GHz |
1.890 GHz + 12 % |
Boost Clock | 1.755 GHz + 2 % |
| 1.860 GHz | Avg (Game) Clock | 1.725 GHz |
|
Yes |
Ép xung |
Yes |
Thermal Design |
||
390 W + 11 % |
TDP | 220 W |
| 480 W | TDP (up) | 250 W + 4 % |
| 93 °C | Tjunction max | 93 °C |
| 3 x 8-Pin | PCIe-Power | 1 x 8-Pin |
Cooler & Fans |
||
| Axial | Fan-Type | Axial |
| 3 x 95 mm | Fan 1 | 2 x 90 mm |
| -- | Fan 2 | -- |
| Air cooling | Cooler-Type | Air cooling |
| 0 dB / Silent | Noise (Idle) | 0 dB / Silent |
| 40-47 dB | Noise (Load) | -- |
Connectivity |
||
| 4 | Max. Displays | 4 |
| 2.3 | HDCP-Version | 2.3 |
| 2x HDMI v2.1 | HDMI Ports | 1x HDMI v2.1 |
| 3x DP v1.4a | DP Ports | 3x DP v1.4a |
| -- | DVI Ports | -- |
| -- | VGA Ports | -- |
| -- | USB-C Ports | -- |
Featureset |
||
| 7680x4320 | Max. resolution | 7680x4320 |
| 12_2 | DirectX | 12_2 |
| Yes |
Raytracing | Yes |
| Yes |
DLSS / FSR | Yes} |
| ASUS Aura Sync | LED | No LED lighting |
Supported Video Codecs |
||
| Decode / Encode | h264 | Decode / Encode |
| Decode / Encode | h265 / HEVC | Decode / Encode |
| Decode |
AV1 | Decode |
| Decode | VP8 | Decode |
| Decode | VP9 | Decode |
Dimensions |
||
| 319 mm | Length | 229 mm |
| 140 mm | Height | 120 mm |
| 58 mm | Width | 42 mm |
| 3 PCIe-Slots | Width (Slots) | 2 PCIe-Slots |
| 1810 g | Weight | -- |
| PCIe 4.0 x 16 | GPU Interface | PCIe 4.0 x 16 |
Additional data |
||
| ROG-STRIX-RTX3090-O24G-WHITE | Part-no | -- |
| Q4/2020 | Ngày phát hành | Q4/2021 |
| 1,659 $ | Release price | -- |
| 8 nm | Structure size | 8 nm |
| data sheet | Documents | data sheet |
Ước tính sử dụng điện