| ASUS Phoenix Radeon RX 550 4G EVO | Biostar Radeon RX Vega 56 8G | |
| 50 W | Max TDP | 210 W |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi ngày (kWh) | NA |
| NA | Chi phí chạy mỗi ngày | NA |
| NA | Điện năng tiêu thụ mỗi năm (kWh) | NA |
| NA | Chi phí vận hành mỗi năm | NA |
ASUS Phoenix Radeon RX 550 4G EVO vs Biostar Radeon RX Vega 56 8G
ASUS Phoenix Radeon RX 550 4G EVO đã ra mắt Q2/2020, dựa trên kiến trúc AMD Radeon RX 550. Nó sẽ đi kèm với 4 GB của bộ nhớ GDDR5 băng thông cao.ASUS Phoenix Radeon RX 550 4G EVO có tính năng 512 đổ bóng, đơn vị đầu ra hiển thị 16 1.183 GHz và được trang bị sức mạnh 50 W . GPU hỗ trợ tối đa 4 màn hình có độ phân giải 4096x2160 . Ngoài ra, nếu bạn đang tìm kiếm loại Air cooling & Axial thì đây sẽ là lựa chọn tốt nhất của bạn.
Biostar Radeon RX Vega 56 8G đã ra mắt Q3/2017, dựa trên kiến trúc AMD RX Vega 56. Nó sẽ đi kèm với 8 GB của bộ nhớ HBM2 băng thông cao.Biostar Radeon RX Vega 56 8G có tính năng 3584 đổ bóng, đơn vị đầu ra hiển thị 64 1.471 GHz và được trang bị sức mạnh 210 W . GPU hỗ trợ tối đa 4 màn hình có độ phân giải 7680x4320 . Ngoài ra, nếu bạn đang tìm kiếm loại Air cooling & Radial thì đây sẽ là lựa chọn tốt nhất của bạn.
ASUS Phoenix Radeon RX 550 4G EVO
Biostar Radeon RX Vega 56 8G
So sánh chi tiết
GPU |
||
| AMD Radeon RX 550 | Based on | AMD RX Vega 56 |
| Polaris 12 | GPU Chip | Vega 10 XL |
| 8 | Đơn vị thi công | 56 |
| 512 | Shader | 3584 |
| 16 | Render Output Units | 64 |
| 32 | Texture Units | 256 |
Memory |
||
| 4 GB | Memory Size | 8 GB |
| GDDR5 | Memory Type | HBM2 |
| 1.5 GHz | Memory Speed | 0.8 GHz |
| 48 GB/s | Memory Bandwith | 410 GB/s |
| 64 bit | Memory Interface | 2048 bit |
Clock Speeds |
||
| 1.100 GHz | Base Clock | 1.156 GHz |
| 1.183 GHz | Boost Clock | 1.471 GHz |
| Avg (Game) Clock | ||
|
Yes |
Ép xung |
Yes |
Thermal Design |
||
| 50 W | TDP | 210 W |
| -- | TDP (up) | -- |
| -- | Tjunction max | -- |
| PCIe-Power | 2 x 8-Pin | |
Cooler & Fans |
||
| Axial | Fan-Type | Radial |
| 1 x 80 mm | Fan 1 | 1 x 70 mm |
| -- | Fan 2 | -- |
| Air cooling | Cooler-Type | Air cooling |
| -- | Noise (Idle) | 37 dB |
| -- | Noise (Load) | 49 dB |
Connectivity |
||
| 4 | Max. Displays | 4 |
| 2.2 | HDCP-Version | -- |
| 1x HDMI v2.0b | HDMI Ports | 1x HDMI v2.0b |
| 1x DP v1.4 | DP Ports | 3x DP v1.4 |
| 1 | DVI Ports | -- |
| -- | VGA Ports | -- |
| -- | USB-C Ports | -- |
Featureset |
||
| 4096x2160 | Max. resolution | 7680x4320 |
| 12 | DirectX | 12_1 |
| No |
Raytracing | No |
| No |
DLSS / FSR | No} |
| No LED lighting | LED | No LED lighting |
Supported Video Codecs |
||
| Decode / Encode | h264 | Decode / Encode |
| Decode / Encode | h265 / HEVC | Decode / Encode |
| No |
AV1 | No |
| Decode | VP8 | Decode |
| Decode | VP9 | Decode / Encode |
Dimensions |
||
| 192 mm | Length | 280 mm |
| 115 mm | Height | 127 mm |
| 39 mm | Width | 40 mm |
| 2 PCIe-Slots | Width (Slots) | 2 PCIe-Slots |
| -- | Weight | 1090 g |
| PCIe 3.0 x 8 | GPU Interface | PCIe 3.0 x 16 |
Additional data |
||
| PH-RX550-4G-EVO | Part-no | VAVAL5VM88 |
| Q2/2020 | Ngày phát hành | Q3/2017 |
| -- | Release price | -- |
| 14 nm | Structure size | 14 nm |
| data sheet | Documents | data sheet |
Ước tính sử dụng điện